1Danh từ
- lễ phục
- trang phục trang trọng
Ví dụ
Tā chuān le yì shēn hēisè de lǐfú chūxí wǎnyàn.
Anh ấy mặc một bộ lễ phục màu đen tham dự tiệc tối.
Xīnniáng de xīnhūn lǐfú fēicháng piàoliang.
Bộ váy cưới trang trọng của cô dâu rất đẹp.
Cānjiā zhè ge yíshì bìxū chuān lǐfú.
Tham dự buổi lễ này bắt buộc phải mặc lễ phục.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在庄重的场合或举行仪式时穿的服装。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
身着 / 穿着 + 礼服
diễn đạt việc đang mặc trang phục trang trọng. VD: 他身着礼服走上台。– Anh ấy mặc lễ phục bước lên sân khấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “礼服” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
