1Danh từ
- lễ nghi
- phép tắc
- nghi thức ngoại giao
- lễ nghi, phép lịch sự
- lễ tiết, phép lịch sự, nghi thức
Ví dụ
Bàifǎng kèrén shí yào dǒngde jīběn de shèjiāo lǐjié.
Khi đến thăm khách cần phải hiểu phép tắc xã giao cơ bản.
Zài zhèngshì chǎnghé, bìxū zūnshǒu wàijiāo lǐjié.
Trong các dịp trang trọng, phải tuân thủ nghi thức ngoại giao.
Wòshǒu shì yī zhǒng chángjiàn de jiànmiàn lǐjié.
Bắt tay là một hình thức lễ nghi chào hỏi thông thường.
Liǎojiě cānzhuō lǐjié yǒuzhùyú wǒmen gèng hǎo de gēn Zhōngguó rén jiāoliú.
Hiểu rõ lễ nghi bàn ăn giúp chúng ta giao lưu tốt hơn với người Trung Quốc.
Zhōngguórén zhùzhòng lǐjié, sòngbié kèrén shí wǎngwǎng huì shuō hěn duō kèqihuà.
Người Trung Quốc coi trọng lễ tiết, lúc tiễn khách thường hay nói nhiều lời khách khí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示尊敬、客气的形式或规矩。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遵守 + 礼节
Tuân thủ nghi thức, phép tắc lễ nghi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
