Chuyển đến nội dung
神仙

shénxiān

Hán Việt: THẦN TIÊN

Danh từTính từ

HSK7–9Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. thần tiên
  2. tiên nhân

Ví dụ

  1. 传说中神仙能够腾云驾雾。

    Chuánshuō zhōng shénxiān nénggòu téngyúnjiàwù.Trong truyền thuyết thần tiên có thể cưỡi mây đạp gió.

  2. 八仙过海是中国著名的神仙传说。

    Bāxiān guò hǎi shì Zhōngguó zhùmíng de shénxiān chuánshuō.Bát Tiên quá hải là truyền thuyết thần tiên nổi tiếng của Trung Quốc.

2Tính từ

  1. thong thả
  2. sung sướng tự tại (như tiên)

Ví dụ

  1. 过着无忧无虑的日子,简直赛过神仙。

    Guò zhe wúyōuwúlǜ de rìzi, jiǎnzhí sàiguò shénxiān.Sống những ngày tháng vô lo vô nghĩ, đúng là sướng hơn cả tiên.

  2. 退休后每天养花钓鱼,生活过得真神仙。

    Tuìxiū hòu měitiān yǎnghuā diàoyú, shēnghuó guò de zhēn shénxiān.Sau khi nghỉ hưu ngày ngày trồng hoa câu cá, cuộc sống thật sung sướng tự tại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 活神仙 huóshénxiānngười sống thảnh thơi như tiên, bậc thánh sống
  • 过神仙日子 guò shénxiān rìzisống sung sướng như tiên
  • 神仙眷侣 shénxiān juànlǚcặp đôi tiên đồng ngọc nữ, đôi lứa hạnh phúc
  • 神仙打架 shénxiān dǎjiàcao thủ tranh đấu (người phàm chịu trận)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

神话传说中具有长生不老、超自然能力的人;比喻逍遥自在的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

赛过 / 比……还 + 神仙

Dùng để ví von cuộc sống vô cùng thoải mái, ung dung tự tại, sung sướng hơn cả thần tiên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

神
仙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1