Chuyển đến nội dung
科学科學

kēxué

Hán Việt: KHOA HỌC

Danh từTính từ, danh từ

HSK4Lượng từ: 门

1Danh từ

  1. khoa học
  2. hợp lý

Ví dụ

  1. 他从小就热爱科学。

    Tā cóngxiǎo jiù rè'ài kēxué.Từ nhỏ anh ấy đã say mê khoa học.

  2. 这种饮食方法很科学。

    Zhè zhǒng yǐnshí fāngfǎ hěn kēxué.Phương pháp ăn uống này rất khoa học.

2Tính từ, danh từ

  1. khoa học, có tính khoa học

Ví dụ

  1. 合理的饮食和科学的锻炼才能保持健康。

    Hélǐ de yǐnshí hé kēxué de duànliàn cái néng bǎochí jiànkāng.Ăn uống hợp lý và rèn luyện khoa học mới có thể giữ gìn sức khỏe.

  2. 这种分类方法很科学。

    Zhè zhǒng fēnlèi fāngfǎ hěn kēxué.Phương pháp phân loại này rất khoa học.

    Từ mục 分类

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 科学技术 kēxué jìshùkhoa học kỹ thuật
  • 科学研究 kēxué yánjiūnghiên cứu khoa học
  • 科学方法 kēxué fāngfǎphương pháp khoa học
  • 缺乏科学 quēfá kēxuéthiếu tính khoa học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

反映自然、社会、思维等客观规律的知识体系;合乎科学规律的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

科学 + danh từ

làm định ngữ biểu thị tính chất hoặc thuộc về lĩnh vực khoa học. VD: 科学实验 – thí nghiệm khoa học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

科
学

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “科学” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1