1Danh từ
- phương thuốc bí truyền
- bí quyết
Ví dụ
Zhè shì zǔchuán de zhì wèibìng mìfāng.
Đây là phương thuốc gia truyền trị bệnh dạ dày.
Zhè jiā cānguǎn de kǎoyā hǎochī shì yīnwèi yǒu dútè de pēngrèn mìfāng.
Vịt quay ở quán này ngon là nhờ có bí quyết nấu nướng độc đáo.
Lǎorén juédìng bǎ zhēncáng duō nián de zhōngyào mìfāng juānxiàn gěi guójiā.
Cụ già quyết định hiến tặng phương thuốc Đông y quý giá đã cất giữ nhiều năm cho nhà nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不公开的、秘密的药方或配方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
秘方 + 治/烹饪/制作
chỉ công thức bào chế thuốc, món ăn hoặc kỹ thuật được giữ kín. VD: 祖传秘方。– Phương thuốc bí truyền của tổ tiên để lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
