1Danh từ
- chương mục
- chương tiết
- chương (trong sách)
Ví dụ
Zhè běn shū yígòng yǒu shí ge zhāngjié.
Cuốn sách này tổng cộng có mười chương.
Qǐng dàjiā fān dào xià yī zhāngjié de nèiróng.
Mời mọi người lật sang nội dung của chương tiếp theo.
Zhè yī zhāngjié zhǔyào jiǎng Zhōngguó gǔdài lìshǐ.
Chương này chủ yếu nói về lịch sử cổ đại Trung Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
书籍、文章的段落。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
第 + số từ + 章节
chương thứ mấy trong tác phẩm hoặc tài liệu. VD: 第一章节非常精彩。– Chương thứ nhất vô cùng đặc sắc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
