1Danh từ
- ghi chép
- vở ghi
- bài ghi
- ghi chép, vở ghi
- ghi chép, vở ghi chép
Ví dụ
Shàngkè yào rènzhēn jì bǐjì.
Trong giờ học phải ghi chép cẩn thận.
Wǒ kěyǐ jiè yíxià nǐ de bǐjì ma?
Tôi có thể mượn vở ghi chép của bạn một chút không?
Zhèxiē bǐjì xiě de hěn xiángxì.
Những ghi chép này được viết rất chi tiết.
Nǐ kěyǐ jiè wǒ kàn xià nǐ de bǐjì ma?
Bạn có thể cho tôi mượn xem vở ghi một chút không?
Fùxí kǎoshì shí tā de bǐjì bāng le wǒ dà máng.
Vở ghi của cậu ấy đã giúp tôi rất nhiều lúc ôn thi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
听课、听报告或读书时记录下来的文字。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
记 / 做 + 笔记
ghi chép lại nội dung bài học hoặc cuộc họp. VD: 听课时一定要做笔记。– Khi nghe giảng nhất định phải ghi chép.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “笔记” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
