Chuyển đến nội dung
笔记筆記

bǐjì

Hán Việt: BÚT KÝ

HSK3Lượng từ: 篇、份

1Danh từ

  1. ghi chép
  2. vở ghi
  3. bài ghi
  4. ghi chép, vở ghi
  5. ghi chép, vở ghi chép

Ví dụ

  1. 上课要认真记笔记。

    Shàngkè yào rènzhēn jì bǐjì.

    Trong giờ học phải ghi chép cẩn thận.

  2. 我可以借一下你的笔记吗?

    Wǒ kěyǐ jiè yíxià nǐ de bǐjì ma?

    Tôi có thể mượn vở ghi chép của bạn một chút không?

  3. 这些笔记写得很详细。

    Zhèxiē bǐjì xiě de hěn xiángxì.

    Những ghi chép này được viết rất chi tiết.

  4. 你可以借我看下你的笔记吗?

    Nǐ kěyǐ jiè wǒ kàn xià nǐ de bǐjì ma?

    Bạn có thể cho tôi mượn xem vở ghi một chút không?

  5. 复习考试时他的笔记帮了我大忙。

    Fùxí kǎoshì shí tā de bǐjì bāng le wǒ dà máng.

    Vở ghi của cậu ấy đã giúp tôi rất nhiều lúc ôn thi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 记笔记 jì bǐjìghi chép, ghi bài
  • 做笔记 zuò bǐjìlàm ghi chép
  • 课堂笔记 kètáng bǐjìbài ghi trên lớp
  • 借笔记 jiè bǐjìmượn vở ghi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

听课、听报告或读书时记录下来的文字。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

记 / 做 + 笔记

ghi chép lại nội dung bài học hoặc cuộc họp. VD: 听课时一定要做笔记。– Khi nghe giảng nhất định phải ghi chép.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

笔
记

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “笔记” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1