1Tính từ
- nặng nề
- cồng kềnh
Ví dụ
Zhè zhǒng lǎoshì jīqì jì bènzhòng yòu fèidiàn.
Loại máy đời cũ này vừa cồng kềnh vừa tốn điện.
Tā bān qǐ nà ge bènzhòng de xiāngzi cháo mén wài zǒu qù.
Anh ấy nhấc chiếc hòm cồng kềnh nặng trịch kia lên rồi đi ra cửa.
Xiàndài kējì ràng yǐqián bènzhòng de shèbèi biàn de qīngqiǎo le.
Khoa học kỹ thuật hiện đại khiến các thiết bị cồng kềnh trước kia trở nên nhỏ gọn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
庞大沉重,不灵便。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
既 + 笨重 + 又 + Tính từ
Miêu tả vật thể vừa cồng kềnh nặng nề vừa có thêm đặc điểm tiêu cực khác. VD: 这台电脑既笨重又慢。– Chiếc máy tính này vừa cồng kềnh vừa chậm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
