Chuyển đến nội dung
笼子籠子

lóngzi

Hán Việt: LUNG TỬ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. lồng
  2. chuồng

Ví dụ

  1. 鸟儿在笼子里唱歌。

    Niǎor zài lóngzi lǐ chànggē.Chim hót trong lồng.

  2. 他把抓到的小兔子放进了笼子里。

    Tā bǎ zhuā dào de xiǎo tùzi fàng jìn le lóngzi lǐ.Anh ấy nhốt con thỏ nhỏ bắt được vào trong lồng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 鸟笼子 niǎolóngzilồng chim
  • 关在笼子里 guān zài lóngzi lǐnhốt trong lồng/chuồng
  • 铁笼子 tiělóngzilồng sắt
  • 竹笼子 zhúlóngzilồng tre

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用竹篾、铁丝等编制而成的关鸟、兽等动物的器具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

关进/放在 + 笼子里

Nhốt hoặc đặt vào trong lồng/chuồng. VD: 把松鼠关进笼子里。– Nhốt sóc vào trong lồng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

笼
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1