Chuyển đến nội dung
粉笔粉筆

fěnbǐ

Hán Việt: PHẤN BÚT

Danh từ

HSK4Lượng từ: 支、盒

1Danh từ

  1. phấn viết bảng
  2. viên phấn

Ví dụ

  1. 老师拿起粉笔在黑板上写了一个字。

    Lǎoshī ná qǐ fěnbǐ zài hēibǎn shang xiě le yí ge zì.Thầy giáo cầm phấn lên viết một chữ lên bảng.

  2. 教室里只剩下一盒彩色粉笔了。

    Jiàoshì lǐ zhǐ shèng xià yì hé cǎisè fěnbǐ le.Trong phòng học chỉ còn lại một hộp phấn màu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一支粉笔 yì zhī fěnbǐmột viên phấn
  • 彩色粉笔 cǎisè fěnbǐphấn màu
  • 无尘粉笔 wúchén fěnbǐphấn không bụi
  • 粉笔灰 fěnbǐhuībụi phấn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用白垩或石膏制成的用来在黑板上写字的条状物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 粉笔 + 写/画

dùng phấn viết hoặc vẽ thứ gì đó. VD: 用粉笔写板书 – dùng phấn viết bảng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

粉
笔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1