1Danh từ
- lương thực
Ví dụ
Wǒmen yào jiéyuē liángshi, bù néng làngfèi.
Chúng ta phải tiết kiệm lương thực, không được lãng phí.
Jīnnián liángshi huòdé le dà fēngshōu.
Năm nay lương thực được mùa lớn.
Zhōngguó zìgǔ yǐlái jiù hěn zhòngshì liángshi shēngchǎn.
Trung Quốc từ xưa đến nay đều rất coi trọng sản xuất lương thực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供人食用的谷物、豆类和薯类的统称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
生产/储备 + 粮食
kết hợp với động từ để biểu thị hoạt động liên quan đến lương thực. VD: 储存粮食 – Dự trữ lương thực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
