Từ điển chưa có mục “纷争”. Pinyin tham khảo: fēn zhēng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Xiéyì de qiānshǔ zhōngjié le liǎng guó de fēnzhēng.
Việc ký kết thỏa thuận đã chấm dứt tranh chấp giữa hai nước.
Từ mục 终结
Tā chèdǐ yǐntuì, bù zài guòwèn chénshì fēnzhēng.
Ông ấy hoàn toàn ở ẩn, không màng đến tranh chấp cõi đời nữa.
Từ mục 隐退
Zhè bù diànshìjù jiǎngshù le yí gè cáifá jiāzú de ēnyuàn fēnzhēng.
Bộ phim truyền hình này kể về những ân oán tranh chấp của một gia tộc tài phiệt.
Từ mục 财阀
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
