1Tính từ
- quốc tế
Ví dụ
Zhè shì yì jiā zhùmíng de guójì dà gōngsī.
Đây là một công ty quốc tế lớn nổi tiếng.
Yīngyǔ shì yì mén guójì tōngyòng yǔyán.
Tiếng Anh là một ngôn ngữ quốc tế thông dụng.
Wǒmen yào zūnshǒu guójìfǎ hé guójì guīzé.
Chúng ta phải tuân thủ luật pháp quốc tế và các quy tắc quốc tế.
Tā zài yì jiā guójì gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở một công ty quốc tế.
Zhè jiā gōngsī jīngcháng jǔbàn dàxíng guójì huìyì.
Công ty này thường xuyên tổ chức các hội nghị quốc tế quy mô lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家与国家之间;与各国有关的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
国际 + danh từ
'国际' dùng như định ngữ bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ phía sau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
