1Danh từ
- tuyến đường
- lộ trình
- mạch điện
- đường dây (điện, mạng)
Ví dụ
Zhè shì xīnjiàn de gāosù tiělù lǚyóu xiànlù.
Đây là tuyến đường du lịch đường sắt cao tốc mới xây.
Diànqì xiànlù lǎohuà róngyì yǐnfā huǒzāi.
Đường dây điện bị lão hóa dễ dẫn đến hỏa hoạn.
Wèile bìkāi yōngdǔ, dǎoháng wèi wǒmen tuījiàn le yì tiáo xīn xiànlù.
Để tránh tắc đường, thiết bị định vị đã gợi ý cho chúng tôi một tuyến đường mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
铁路线、公路、电线或管道等所经过的路线。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
规划 / 设计 + 线路
Quy hoạch hoặc thiết kế đường đi, lộ trình hoặc mạng lưới dây cáp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “线路” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
