1Danh từ
- quân địch
- quân đối phương
Ví dụ
Wǒjūn yèxí chénggōng, chèdǐ jītuì le díjūn.
Quân ta tập kích ban đêm thành công, đẩy lùi hoàn toàn quân địch.
Díjūn zài chóngchóng bāowéi zhī xià zhǐ néng jǔshǒu tóuxiáng.
Quân địch dưới vòng vây trùng trùng chỉ đành giơ tay đầu hàng.
Zhēnchábīng fāxiàn le díjūn de zhǔlì bùduì.
Lính trinh sát đã phát hiện lực lượng chủ lực của quân địch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
敌人的军队。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打败/消灭/击退 + 敌军
Các động từ quân sự kết hợp với tân ngữ quân địch. VD: 勇敢地击退敌军。– Dũng cảm đánh lui quân địch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
