Chuyển đến nội dung
织物織物

zhīwù

Danh từ

Lượng từ: 种、匹

1Danh từ

  1. vải
  2. hàng dệt
  3. đồ dệt

Ví dụ

  1. 这种织物质地柔软,穿着很舒服。

    Zhè zhǒng zhīwù zhìdì róuruǎn, chuānzhe hěn shūfu.Chất vải dệt này mềm mịn, mặc rất thoải mái.

  2. 博物馆里展出了许多古代丝织物。

    Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le xǔduō gǔdài sīzhīwù.Viện bảo tàng trưng bày nhiều đồ dệt tơ lụa cổ đại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 棉织物 miánzhīwùvải dệt cotton
  • 丝织物 sīzhīwùvải dệt tơ tằm
  • 毛织物 máozhīwùhàng dệt len
  • 纺织物 fǎngzhīwùhàng dệt may

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由纺织纤维经过编织等工艺制成的布帛等纺织品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

天然/合成 + 织物

chỉ loại vải/hàng dệt có nguồn gốc tự nhiên hay nhân tạo. VD: 天然织物透气性好。– Vải tự nhiên thoáng khí tốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

织
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “织物” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1