1Danh từ
- nhà kinh tế học
- chuyên gia kinh tế
Ví dụ
Duō wèi zhùmíng jīngjìxuéjiā duì míngnián de shìchǎng qiánjǐng zuòchū le yùcè.
Nhiều nhà kinh tế học nổi tiếng đã đưa ra dự báo về triển vọng thị trường năm tới.
Zuòwéi yì míng jīngjìxuéjiā, tā jīngcháng jiēshòu méitǐ de cǎifǎng.
Với tư cách là một nhà kinh tế học, ông thường xuyên nhận lời phỏng vấn của truyền thông.
Zhèngfǔ zhēngqiú le jīngjìxuéjiā men de yìjiàn.
Chính phủ đã trưng cầu ý kiến của các nhà kinh tế học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
精通经济学并在该领域有较高学术成就或专业造诣的学者。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被评为/成为 + 经济学家
được đánh giá là / trở thành nhà kinh tế học. VD: 他年轻时就立志成为一名经济学家。– Từ thời trẻ anh ấy đã lập chí trở thành một nhà kinh tế học.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
