Chuyển đến nội dung
结尾結尾

jiéwěi

Hán Việt: KẾT VĨ

Danh từĐộng từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. đoạn kết
  2. phần kết thúc
  3. phần kết, đoạn kết

Ví dụ

  1. 这部小说的结尾出乎意料。

    Zhè bù xiǎoshuō de jiéwěi chūhū yìliào.Đoạn kết của cuốn tiểu thuyết này nằm ngoài dự đoán.

  2. 电影的结尾给人留下了深刻的思考。

    Diànyǐng de jiéwěi gěi rén liúxià le shēnkè de sīkǎo.Phần kết của bộ phim để lại cho người xem suy ngẫm sâu sắc.

2Động từ

  1. kết thúc
  2. chấm dứt

Ví dụ

  1. 晚会以一首合唱结尾。

    Wǎnhuì yǐ yì shǒu héchàng jiéwěi.Đêm tiệc kết thúc bằng một bài hát hợp xướng.

  2. 这次会议以热烈的掌声结尾。

    Zhè cì huìyì yǐ rèliè de zhǎngshēng jiéwěi.Cuộc họp lần này kết thúc trong tràng pháo tay nồng nhiệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 故事结尾 gùshi jiéwěiđoạn kết câu chuyện
  • 完美结尾 wánměi jiéwěikết thúc hoàn hảo
  • 出人意料的结尾 chūrén-yìliào de jiéwěikết thúc bất ngờ
  • 圆满结尾 yuánmǎn jiéwěikết thúc viên mãn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事情或文章的结束部分;结束。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以……结尾

Kết thúc bằng cái gì / bằng hình thức nào. VD: 故事以悲剧结尾。– Câu chuyện kết thúc bằng bi kịch.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

结
尾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1