1Thành ngữ
- vắt óc suy nghĩ
Ví dụ
Wèile jiěkāi zhè dào nántí, tā zhēnshi jiǎojìn le nǎozhī.
Để giải được bài toán hóc búa này, cậu ấy thật sự đã vắt óc suy nghĩ.
Dàjiā jiǎo jìn nǎozhī, zhōngyú xiǎng chū le yí gè hǎo bànfǎ.
Mọi người vắt óc suy nghĩ, cuối cùng cũng nghĩ ra một cách hay.
Tā jiǎo jìn nǎozhī yě méi néng zhǎochū wèntí de gēnyuán.
Anh ấy vắt óc suy nghĩ mà vẫn không tìm ra được nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.
Tā jiǎo jìn nǎo zhī yě xiǎng bù chū yí ge hǎo bànfǎ.
Anh ta vắt óc suy nghĩ mãi vẫn không tìm ra cách nào hay.
Tā jiǎo jìn nǎo zhī cái xiǎng chū le yí gè jiějué fāng'àn.
Anh ấy vắt óc suy nghĩ mãi mới nghĩ ra một phương án giải quyết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容费尽心思,用尽了脑力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
绞尽脑汁 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ chỉ mức độ tập trung suy nghĩ cao độ trước hành động. VD: 他绞尽脑汁地寻找解决途径。– Anh ấy vắt óc tìm cách giải quyết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
