Chuyển đến nội dung
绞尽脑汁絞盡腦汁

jiǎo jìn nǎo zhī

Hán Việt: GIẢO TẬN NÃO TRỊCH

HSK6

1Thành ngữ

  1. vắt óc suy nghĩ

Ví dụ

  1. 为了解开这道难题,他真是绞尽了脑汁。

    Wèile jiěkāi zhè dào nántí, tā zhēnshi jiǎojìn le nǎozhī.

    Để giải được bài toán hóc búa này, cậu ấy thật sự đã vắt óc suy nghĩ.

  2. 大家绞尽脑汁,终于想出了一个好办法。

    Dàjiā jiǎo jìn nǎozhī, zhōngyú xiǎng chū le yí gè hǎo bànfǎ.

    Mọi người vắt óc suy nghĩ, cuối cùng cũng nghĩ ra một cách hay.

  3. 他绞尽脑汁也没能找出问题的根源。

    Tā jiǎo jìn nǎozhī yě méi néng zhǎochū wèntí de gēnyuán.

    Anh ấy vắt óc suy nghĩ mà vẫn không tìm ra được nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.

  4. 他绞尽脑汁也想不出一个好办法。

    Tā jiǎo jìn nǎo zhī yě xiǎng bù chū yí ge hǎo bànfǎ.

    Anh ta vắt óc suy nghĩ mãi vẫn không tìm ra cách nào hay.

  5. 他绞尽脑汁才想出了一个解决方案。

    Tā jiǎo jìn nǎo zhī cái xiǎng chū le yí gè jiějué fāng'àn.

    Anh ấy vắt óc suy nghĩ mãi mới nghĩ ra một phương án giải quyết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 绞尽脑汁想办法 jiǎo jìn nǎozhī xiǎng bànfǎvắt óc nghĩ cách
  • 绞尽脑汁写文章 jiǎo jìn nǎozhī xiě wénzhāngvắt óc viết bài
  • 绞尽脑汁设计 jiǎo jìn nǎozhī shèjìvắt óc thiết kế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容费尽心思,用尽了脑力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

绞尽脑汁 + 地 + động từ

Làm trạng ngữ chỉ mức độ tập trung suy nghĩ cao độ trước hành động. VD: 他绞尽脑汁地寻找解决途径。– Anh ấy vắt óc tìm cách giải quyết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

绞
尽
脑
汁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1