Chuyển đến nội dung
统统統統

tǒngtǒng

Hán Việt: THỐNG THỐNG

Phó từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. toàn bộ
  2. tất cả
  3. hết thảy

Ví dụ

  1. 把这些旧衣服统统扔掉吧。

    Bǎ zhèxiē jiù yīfu tǒngtǒng rēng diào ba.Vứt hết thảy đống quần áo cũ này đi thôi.

  2. 大家统统按时到达了集合地点。

    Dàjiā tǒngtǒng ànshí dàodá le jíhé dìdiǎn.Mọi người tất cả đều đã đến điểm tập trung đúng giờ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 统统扔掉 tǒngtǒng rēngdiàovứt bỏ toàn bộ
  • 统统交出来 tǒngtǒng jiāo chūláigiao nộp toàn bộ ra
  • 统统不管 tǒngtǒng bù guǎnhoàn toàn không quản tới
  • 统统忘记 tǒngtǒng wàngjìquên hết sạch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示全部,通通。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

统统 + 动词/形容词

Làm phó từ đứng trước vị ngữ, biểu thị phạm vi toàn bộ không có ngoại lệ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

统
统

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1