Chuyển đến nội dung
干脆乾脆

gāncuì

Hán Việt: CAN THÚY

Tính từPhó từ / tính từ / bổ sungPhó từ, tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. dứt khoát
  2. thẳng thắn
  3. chi bằng
  4. thà rằng
  5. làm phắt cho xong

Ví dụ

  1. 他说话做事一向很干脆。

    Tā shuōhuà zuòshì yíxiàng hěn gāncuì.Anh ấy nói năng làm việc xưa nay đều rất dứt khoát.

  2. 既然你不喜欢,干脆就别去了。

    Jìrán nǐ bù xǐhuan, gāncuì jiù bié qù le.Nếu bạn đã không thích thì dứt khoát đừng đi nữa.

2Phó từ / tính từ / bổ sung

  1. dứt khoát, thẳng thắn
  2. phứt cho xong
  3. đằng nào cũng... làm luôn

Ví dụ

  1. 既然大家都累了,干脆明天再讨论吧。

    Jìrán dàjiā dōu lèi le, gāncuì míngtiān zài tǎolùn ba.Đã mệt cả rồi thì dứt khoát mai bàn tiếp vậy.

  2. 既然下大雨打不到车,干脆步行回去吧。

    Jìrán xià dàyǔ dǎ bu dào chē, gāncuì bùxíng huíqù ba.Đã mưa to lại chẳng bắt được xe, chi bằng đi bộ về quách cho rồi.

3Phó từ, tính từ

  1. dứt khoát, thẳng thắn, tiện thể thì làm luôn

Ví dụ

  1. 既然雨下得这么大,我们干脆改天再去吧。

    Jìrán yǔ xià de zhème dà, wǒmen gāncuì gǎitiān zài qù ba.Đã mưa to thế này rồi, hay là chúng mình dứt khoát chuyển sang hôm khác đi vậy.

  2. 他办事一向干脆利落。

    Tā bànshì yīxiàng gāncuì lìluò.Anh ấy làm việc luôn dứt khoát, nhanh gọn.

    Từ mục 脆

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 回答干脆 huídá gāncuìtrả lời dứt khoát
  • 做事干脆 zuòshì gāncuìlàm việc dứt khoát
  • 干脆利落 gāncuì lìluònhanh gọn dứt khoát
  • 干脆放弃 gāncuì fàngqìthà rằng từ bỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

直截了当,不拖泥带水;索性。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

干脆 + động từ / cụm chủ-vị

Phó từ biểu thị dứt khoát chọn một cách giải quyết thẳng thắn, dứt điểm (chi bằng, dứt khoát). VD: 干脆别去了。– Dứt khoát đừng đi nữa.

động từ + 得 + 干脆

Bổ ngữ trạng thái biểu thị hành động dứt khoát, gọn gàng. VD: 答应得很干脆。– Đồng ý rất dứt khoát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

干
脆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1