Chuyển đến nội dung
一半

yíbàn · yībàn

Hán Việt: NHẤT BÁN

Số từNum

HSK1

yíbàn NHẤT BÁN

1Số từ

  1. một nửa

Ví dụ

  1. 一半学生是大学生。

    Một nửa số học sinh là sinh viên đại học.

  2. 这个苹果分我一半吧。

    Zhè ge píngguǒ fēn wǒ yíbàn ba.Chia cho tôi một nửa quả táo này nhé.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一半人 yíbàn rénmột nửa số người
  • 吃了一半 chī le yíbànăn một nửa
  • 分我一半 fēn wǒ yíbànchia cho tôi một nửa
  • 一大半 yí dàbànphần lớn, hơn một nửa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

两份中的一份,二分之一。

Ghi chú: Cụm số lượng.

yībàn NHẤT BÁN

2Num

  1. một nửa

Ví dụ

  1. 桌子上的书有一半是中文书。

    Zhuōzi shang de shū yǒu yībàn shì Zhōngwén shū.Số sách trên bàn có một nửa là sách tiếng Trung.

  2. 这个大西瓜我吃了一半,剩下的放冰箱里了。

    Zhège dà xīguā wǒ chī le yíbàn, shèngxià de fàng bīngxiāng lǐ le.Quả dưa hấu to này tôi ăn một nửa rồi, phần còn lại cất trong tủ lạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一半以上 yíbàn yǐshànghơn một nửa
  • 另一半 lìng yíbànnửa còn lại, bạn đời
  • 完成一半 wánchéng yíbànhoàn thành một nửa
  • 留下一半 liúxià yíbànđể lại một nửa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

二分之一,指事物被分成相等的两份中的一份。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一半 + (de) + danh từ

Biểu thị một nửa số lượng của sự vật. VD: 一半时间 – một nửa thời gian.

động từ + 了 + 一半

Diễn tả hành động đã hoàn thành được một nửa. VD: 这本书我才看了一半。– Cuốn sách này tôi mới đọc được một nửa.

一半 + danh từ / (lượng từ + danh từ)

Biểu thị chiếm một nửa trong tổng thể. VD: 一半学生选择去图书馆。– Một nửa số học sinh chọn đến thư viện.

Câu + 了 (tình huống mới / thay đổi)

(Học ở bài 20.) 了 cuối câu báo một tình huống mới, một sự thay đổi (= … rồi): 河内下雨了,天也冷了。 不 + tính từ / động từ + 了 = không … nữa: 不冷了。 Khác với 了 sau động từ (bài 15) nói hành động đã xong.

现在三点半了,他们再坐十分钟就回家。 – Bây giờ đã ba rưỡi, họ ngồi thêm mười phút nữa rồi về nhà.

儿子今年七岁,手里的包子只有一半了。 – Cậu con trai năm nay bảy tuổi, cái bánh bao trong tay chỉ còn một nửa.

Bài học: HSK1 · 总复习(二) – Ôn tập tổng hợp 2

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
半

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1