Chuyển đến nội dung
闪耀閃耀

shǎnyào

Hán Việt: THIỂM DIỆU

Động từ

1Động từ

  1. lấp lánh
  2. nhấp nháy
  3. tỏa sáng

Ví dụ

  1. 天空中闪耀着无数颗星星。

    Tiānkōng zhōng shǎnyào zhe wúshù kē xīngxing.Trên bầu trời lấp lánh vô số vì sao.

  2. 阳光下,湖面闪耀着金色的光芒。

    Yángguāng xià, húmiàn shǎnyào zhe jīnsè de guāngmáng.Dưới ánh mặt trời, mặt hồ tỏa sáng ánh vàng rực rỡ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 闪耀光芒 shǎnyào guāngmángtỏa sáng rực rỡ
  • 星光闪耀 xīngguāng shǎnyàosao sáng lấp lánh
  • 闪耀着希望 shǎnyào zhe xīwànglóe lên hy vọng
  • 金光闪耀 jīnguāng shǎnyàoánh vàng lấp lánh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

光亮动摇不定,耀眼夺目。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

闪耀 + 着 + danh từ (光芒/光彩/希望...)

Diễn tả trạng thái đang tỏa ra ánh sáng rực rỡ hoặc biểu lộ tình cảm, tinh thần sáng ngời. VD: 他的眼里闪耀着泪光。– Trong mắt anh ấy ánh lên ngấn lệ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

闪
耀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1