Chuyển đến nội dung
老大

lǎodà

Hán Việt: LÃO ĐẠI

Danh từTính từ

HSK7–9Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. con cả
  2. người con lớn nhất trong gia đình
  3. người đứng đầu
  4. thủ lĩnh
  5. đại ca

Ví dụ

  1. 他是家里的老大。

    Tā shì jiālǐ de lǎodà.Anh ấy là con cả trong nhà.

  2. 他是这个团队的老大。

    Tā shì zhège tuánduì de lǎodà.Anh ấy là người đứng đầu của đội này.

2Tính từ

  1. tuổi tác cao
  2. già cả

Ví dụ

  1. 少壮不努力,老大徒伤悲。

    Shàozhuàng bù nǔlì, lǎodà tú shāngbēi.Trẻ không nỗ lực, già chỉ biết đau lòng.

  2. 年纪老大不小了,也该成家了。

    Niánjì lǎodà bù xiǎo le, yě gāi chéngjiā le.Tuổi tác cũng không còn nhỏ nữa rồi, nên lập gia đình thôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 老大不小 lǎodà bù xiǎotuổi không còn nhỏ nữa
  • 行业老大 hángyè lǎodàkẻ đứng đầu ngành
  • 家里老大 jiā lǐ lǎodàcon cả trong nhà
  • 老大爷 lǎodàyeông cụ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

行辈排行第一的人;年岁大;头目。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

老大不小 + 了

Khẩu ngữ biểu thị tuổi tác đã lớn, nên chín chắn hoặc lập gia đình. VD: 你都老大不小了,别再任性。– Cậu đã lớn chừng này rồi, đừng bướng bỉnh nữa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

老
大

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “老大” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1