1Danh từ
- dân thường
- người dân
- quần chúng nhân dân
- người dân thường, bà con
Ví dụ
Zhè xiàng zhèngcè shòudào le lǎobǎixìng de huānyíng.
Chính sách này nhận được sự hoan nghênh của người dân.
Wèi lǎobǎixìng bàn shíshì shì zhèngfǔ de zhízé.
Làm việc thiết thực cho người dân là trách nhiệm của chính phủ.
Píngmín lǎobǎixìng de shēnghuó yuè lái yuè hǎo le.
Cuộc sống của người dân bình thường ngày càng tốt đẹp hơn.
Lǎobǎixìng zuì guānxīn de jiù shì wùjià hé kànbìng wèntí.
Người dân quan tâm nhất chính là giá cả thị trường và chuyện khám chữa bệnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指普通人民群众。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
老百姓 + 过日子 / 生活
Cụm từ quen thuộc chỉ đời sống thường nhật của dân thường. VD: 老百姓最盼望的是安稳的生活。– Người dân mong mỏi nhất là một cuộc sống yên bình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
