Chuyển đến nội dung
老百姓

lǎobǎixìng

Hán Việt: LÃO BÁCH TÍNH

HSK5Lượng từ: 个、群

1Danh từ

  1. dân thường
  2. người dân
  3. quần chúng nhân dân
  4. người dân thường, bà con

Ví dụ

  1. 这项政策受到了老百姓的欢迎。

    Zhè xiàng zhèngcè shòudào le lǎobǎixìng de huānyíng.

    Chính sách này nhận được sự hoan nghênh của người dân.

  2. 为老百姓办实事是政府的职责。

    Wèi lǎobǎixìng bàn shíshì shì zhèngfǔ de zhízé.

    Làm việc thiết thực cho người dân là trách nhiệm của chính phủ.

  3. 平民老百姓的生活越来越好了。

    Píngmín lǎobǎixìng de shēnghuó yuè lái yuè hǎo le.

    Cuộc sống của người dân bình thường ngày càng tốt đẹp hơn.

  4. 老百姓最关心的就是物价和看病问题。

    Lǎobǎixìng zuì guānxīn de jiù shì wùjià hé kànbìng wèntí.

    Người dân quan tâm nhất chính là giá cả thị trường và chuyện khám chữa bệnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 普通老百姓 pǔtōng lǎobǎixìngngười dân bình thường
  • 平民老百姓 píngmín lǎobǎixìngdân thường
  • 关爱老百姓 guān'ài lǎobǎixìngquan tâm đến người dân
  • 造福老百姓 zàofú lǎobǎixìngđem lại hạnh phúc cho nhân dân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指普通人民群众。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

老百姓 + 过日子 / 生活

Cụm từ quen thuộc chỉ đời sống thường nhật của dân thường. VD: 老百姓最盼望的是安稳的生活。– Người dân mong mỏi nhất là một cuộc sống yên bình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

老
百
姓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1