1Danh từ
- thường dân
- bình dân
Ví dụ
Zhànzhēng gěi wúgū de píngmín dàilái le jùdà de kǔnàn.
Chiến tranh mang lại đau khổ to lớn cho những thường dân vô tội.
Tā suīrán hěn yǒumíng, dàn shēnghuó xiàng pǔtōng píngmín yíyàng jiǎnpǔ.
Tuy anh ấy rất nổi tiếng, nhưng cuộc sống lại giản dị như một thường dân bình thường.
Jūnduì bìxū bǎohù dāngdì de píngmín.
Quân đội phải bảo vệ người dân thường ở địa phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
普通百姓(区别于贵族或统治者)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 平民……
với tư cách là người dân thường… VD: 作为平民,我们希望和平。– Với tư cách là thường dân, chúng tôi mong muốn hòa bình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
