1Động từ
- tốn thời gian
- mất thời gian
Ví dụ
Zhè xiàng yánjiū hàoshí sān nián cái wánchéng.
Nghiên cứu này mất ba năm mới hoàn thành.
Zhìzuò zhè jiàn shǒugōngyìpǐn shífēn hàoshí.
Làm món đồ thủ công mỹ nghệ này rất tốn thời gian.
Suīrán hàoshí fèilì, dàn tā yīrán jiānchí zuòwán le.
Tuy tốn thời gian và công sức, nhưng anh ấy vẫn kiên trì làm xong.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
消耗时间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
耗时 + số lượng từ biểu thị thời gian
tiêu tốn bao nhiêu thời gian để hoàn thành việc gì. VD: 工程耗时六个月。– Công trình tốn thời gian sáu tháng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
