Chuyển đến nội dung
职员職員

zhíyuán

Hán Việt: CHỨC VIÊN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 名、位、个

1Danh từ

  1. nhân viên
  2. công chức
  3. nhân viên, viên chức

Ví dụ

  1. 他是这家银行的一名职员。

    Tā shì zhè jiā yínháng de yī míng zhíyuán.Anh ấy là một nhân viên của ngân hàng này.

  2. 他是公司职员。

    Tā shì gōngsī zhíyuán.Anh ấy là nhân viên công ty.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 公司职员 gōngsī zhíyuánnhân viên công ty
  • 银行职员 yínháng zhíyuánnhân viên ngân hàng
  • 普通职员 pǔtōng zhíyuánnhân viên bình thường
  • 全体职员 quántǐ zhíyuántoàn thể nhân viên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

机关、企业中从事行政或业务工作的人员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Lượng từ + 职员 (名/位/个)

Cách đếm số lượng nhân viên văn phòng, viên chức.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

职
员

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1