Chuyển đến nội dung
肺炎

fèiyán

Hán Việt: PHẾ VIÊM

Danh từ

HSK6Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. viêm phổi

Ví dụ

  1. 他得了急性肺炎,需要住院治疗。

    Tā déle jíxìng fèiyán, xūyào zhùyuàn zhìliáo.Anh ấy bị viêm phổi cấp tính, cần phải nằm viện điều trị.

  2. 医生说她的肺炎已经基本痊愈了。

    Yīshēng shuō tā de fèiyán yǐjīng jīběn quányù le.Bác sĩ nói bệnh viêm phổi của cô ấy cơ bản đã khỏi hẳn rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 急性肺炎 jíxìng fèiyánviêm phổi cấp tính
  • 得了肺炎 dé le fèiyánmắc bệnh viêm phổi
  • 引起肺炎 yǐnqǐ fèiyángây ra viêm phổi
  • 治疗肺炎 zhìliáo fèiyánđiều trị viêm phổi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

肺脏发生炎症的疾病。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

得/患 + 肺炎

Mắc/bị bệnh viêm phổi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肺
炎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1