Chuyển đến nội dung
脚踏实地腳踏實地

jiǎotàshídì · jiǎotāshídì

Hán Việt: CƯỚC ĐẠP THỰC ĐỊA

Động từThành ngữ

HSK6

jiǎotàshídì CƯỚC ĐẠP THỰC ĐỊA

1Động từ

  1. làm việc thiết thực
  2. thực tế
  3. chắc chắn từng bước
  4. chân chạm đất thật
  5. vững vàng từng bước

Ví dụ

  1. 做学问要脚踏实地,不能投机取巧。

    Zuò xuéwen yào jiǎotàshídì, bù néng tóujīqǔqiǎo.Làm học vấn phải chắc chắn vững vàng, không thể cơ hội giở mưu mẹo.

  2. 只有脚踏实地地努力,才能取得真正的成功。

    Zhǐyǒu jiǎotàshídì de nǔlì, cáinéng qǔdé zhēnzhèng de chénggōng.Chỉ có nỗ lực một cách thiết thực kiên định thì mới đạt được thành công thực sự.

2Thành ngữ

  1. làm việc thiết thực, chắc chắn, kiên định
  2. chân đạp đất vững vàng

Ví dụ

  1. 做人要脚踏实地,别到处吹喇叭。

    Zuòrén yào jiǎotàshídì, bié dàochù chuī lǎba.Làm người phải thực tế, đừng đi khắp nơi tự khoe khoang.

    Từ mục 吹喇叭

  2. 做人要脚踏实地,千万别当众吹牛。

    Zuòrén yào jiǎotà-shídì, qiānwàn bié dāngzhòng chuīniú.Làm người phải vững vàng thực tế, chớ có nói khoác trước đám đông.

    Từ mục 吹牛

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 脚踏实地工作 jiǎotàshídì gōngzuòlàm việc vững vàng thực tế
  • 脚踏实地的精神 jiǎotàshídì de jīngshéntinh thần thực tế vững vàng
  • 脚踏实地地学习 jiǎotàshídì de xuéxíhọc tập một cách thiết thực
  • 做事脚踏实地 zuòshì jiǎotàshídìlàm việc chắc chắn thực tế
  • 脚踏实地地工作 jiǎotàshídì de gōngzuòlàm việc vững vàng thực tế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻做事踏实、认真、稳妥,不浮夸。

jiǎotāshídì

Ngữ pháp liên quan 相关语法

脚踏实地 + 地 + động từ

Làm việc gì một cách chăm chỉ, kiên trì, từng bước vững chắc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脚
踏
实
地

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1