1Danh từ
- mợ (cách gọi trang trọng của mợ, dùng nhiều trong văn viết)
Ví dụ
Tā zài xìn mò tèyì xiàng jiùfù jiùmǔ biǎodà le wènhòu.
Cuối thư anh ấy đặc biệt gửi lời hỏi thăm đến cậu mợ.
Jiùmǔ zhīshūdálǐ, dàirénjiēwù shífēn dàfang.
Mợ hiểu lễ nghĩa tri thức, đối nhân xử thế vô cùng hào phóng.
Qiúxué qījiān, tā yìzhí jìsù zài jiùfù hé jiùmǔ jiā zhōng.
Trong thời gian đi học, anh ấy luôn trọ tại nhà của cậu mợ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
舅父的妻子(较为庄重或书面的称呼)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + 舅父舅母 + 问好/致意
gửi lời chào/hỏi thăm đến cậu mợ (thường dùng trong thư từ, văn viết trang trọng). VD: 请代我向舅父舅母问好。– Xin chuyển lời hỏi thăm của tôi tới cậu mợ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
