1Danh từ
- tiết tấu
- nhịp điệu
- tiết tấu, nhịp điệu
- nhịp độ, nhịp điệu
Ví dụ
Zhè shǒu gē de jiézòu hěn huānkuài.
Tiết tấu của bài hát này rất vui tươi.
Dà chéngshì de shēnghuó jiézòu fēicháng kuài.
Nhịp sống ở các thành phố lớn rất nhanh.
Wǒmen yào xuéhuì fàngmàn gōngzuò de jiézòu.
Chúng ta phải học cách làm chậm lại nhịp điệu công việc.
Zhè shǒu gēqǔ de jiézòu bǐ nà shǒu gèng kuài.
Tiết tấu của ca khúc này nhanh hơn bài kia.
Xiàndài chéngshì de shēnghuó jiézòu tài kuài, yǒushí zhēn gāi fàngmàn jiǎobù.
Nhịp sống ở các đô thị hiện đại quá nhanh, đôi khi chúng ta thực sự nên sống chậm lại một chút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
音乐中音的长短强弱有规律的交替;比喻均匀的有规律的工作或生活进程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的节奏 + Tính từ (快/慢/紧凑)
Dùng để mô tả nhịp độ của âm nhạc, cuộc sống, công việc. VD: 现代生活的节奏越来越快。– Nhịp sống hiện đại ngày càng nhanh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
