Chuyển đến nội dung
奇怪

qíguài

Hán Việt: KỲ QUÁI

Tính từĐộng từ

HSK3

1Tính từ

  1. kỳ lạ
  2. lạ lùng
  3. kỳ lạ, quái lạ
  4. kỳ lạ, lạ lùng
  5. kỳ lạ, kỳ quặc

Ví dụ

  1. 今天的天气真奇怪。

    Jīntiān de tiānqì zhēn qíguài.Thời tiết hôm nay thật kỳ lạ.

  2. 屋子里有一种奇怪的声音。

    Wūzi lǐ yǒu yì zhǒng qíguài de shēngyīn.Trong phòng có một âm thanh rất lạ.

2Động từ

  1. lấy làm lạ
  2. thấy lạ

Ví dụ

  1. 大家都很奇怪他为什么没来。

    Dàjiā dōu hěn qíguài tā wèishénme méi lái.Mọi người đều lấy làm lạ tại sao anh ấy không đến.

  2. 我觉得很奇怪,他平时不会迟到的。

    Wǒ juéde hěn qíguài, tā píngshí bú huì chídào de.Tôi thấy rất lạ, bình thường anh ấy không đi muộn đâu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 真奇怪 zhēn qíguàithật kỳ lạ
  • 很奇怪 hěn qíguàirất lạ
  • 奇怪的人 qíguài de rénngười kỳ lạ
  • 奇怪的事 qíguài de shìchuyện lạ
  • 觉得奇怪 juéde qíguàicảm thấy lạ lùng
  • 奇怪的事情 qíguài de shìqingchuyện kỳ lạ
  • 并不奇怪 bìng bù qíguàichẳng có gì lạ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不平常,出乎意料;感到新奇、难以理解。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

奇怪的是……

đặt đầu câu biểu thị sự ngạc nhiên, khó hiểu trước một tình huống. VD: 奇怪的是,门居然开着。– Kỳ lạ là, cửa lại đang mở.

觉得/感到 + 奇怪

cảm thấy lạ lùng, khó hiểu. VD: 大家都感到很奇怪。– Mọi người đều thấy rất kỳ lạ.

奇怪 + câu nghi vấn

động từ biểu thị cảm giác khó hiểu, nghi hoặc trước một việc gì đó. VD: 我很奇怪他怎么没来。– Tôi rất lấy làm lạ sao anh ấy lại không đến.

怎么都 / 也 + 不 / 没……

Biểu thị dù đã tìm mọi cách hoặc nỗ lực hết sức nhưng vẫn không đạt được kết quả mong muốn; ngoài ra còn dùng để biểu thị sự kinh ngạc, bất ngờ khi một sự việc nằm ngoài dự đoán. Thường dịch là "thế nào cũng không...", "mãi mà chẳng...".

我知道北京野生动物园很大,可怎么也没想到这么大! – Bố biết Công viên Động vật Hoang dã Bắc Kinh rộng rồi, nhưng không ngờ lại rộng đến mức này!

她在包里找了半天,怎么都没找到,真奇怪。 – Cô ấy tìm trong túi nửa ngày trời mà thế nào cũng không thấy, lạ thật đấy.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

奇
怪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1