Chuyển đến nội dung
苏州蘇州

Sūzhōu

Hán Việt: TÔ CHÂU

Tên riêng

HSK4

1Tên riêng

  1. Tô Châu

Ví dụ

  1. 苏州的园林天下闻名。

    Sūzhōu de yuánlín tiānxià wénmíng.Vườn cảnh Tô Châu nổi tiếng khắp thiên hạ.

  2. 俗话说:“上有天堂,下有苏杭。”

    Súhuà shuō: “Shàng yǒu tiāntáng, xià yǒu Sū Háng.”Tục ngữ có câu: 'Trên có thiên đàng, dưới có Tô Hàng (Tô Châu - Hàng Châu)'.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 苏州园林 Sūzhōu yuánlínvườn cảnh Tô Châu
  • 苏州丝绸 Sūzhōu sīchóutơ lụa Tô Châu
  • 来到苏州 láidào Sūzhōuđến Tô Châu
  • 苏州评弹 Sūzhōu píngtánhát bình đàn Tô Châu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中国江苏省下辖的地级市,历史文化名城,以园林和丝绸著称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在/去 + 苏州

Chỉ địa điểm Tô Châu ở Giang Tô, Trung Quốc. VD: 我在苏州住过两年。– Tôi từng sống ở Tô Châu hai năm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

苏
州

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “苏州” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1