1Lượng từ
- dặm Anh
- dặm (đơn vị đo chiều dài, bằng 1.609 mét)
Ví dụ
Zhèlǐ lí Lúndūn dàyuē yǒu wǔshí yīnglǐ.
Nơi đây cách Luân Đôn khoảng 50 dặm Anh.
Qìchē zhèng yǐ měi xiǎoshí liùshí yīnglǐ de sùdù xíngshǐ.
Chiếc xe đang chạy với vận tốc 60 dặm một giờ.
Pǎo wán yì yīnglǐ dàyuē xūyào jǐ fēnzhōng.
Chạy hết một dặm cần khoảng vài phút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
英制长度单位,一英里合1609.344米。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 英里
dùng làm lượng từ đo khoảng cách chiều dài. VD: 全长大约一百英里。– Toàn bộ chiều dài khoảng 100 dặm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
