Chuyển đến nội dung
茅草

máocǎo

Hán Việt: MAO THẢO

Danh từ

Lượng từ: 根、丛、捆

1Danh từ

  1. cỏ tranh
  2. cỏ bấc

Ví dụ

  1. 山坡上长满了茂密的茅草。

    Shānpō shang zhǎng mǎn le màomì de máocǎo.Trên sườn núi mọc đầy cỏ tranh rậm rạp.

  2. 古代很多穷人的屋顶是用茅草盖的。

    Gǔdài hěn duō qióngrén de wūdǐng shì yòng máocǎo gài de.Thời xưa mái nhà của nhiều người nghèo được lợp bằng cỏ tranh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 茅草屋 máocǎowūnhà tranh
  • 一片茅草 yí piàn máocǎomột bãi cỏ tranh
  • 割茅草 gē máocǎocắt cỏ tranh
  • 茅草堆 máocǎoduīđống cỏ tranh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

茅的统称,一种野生草本植物,茎叶可供编织或造纸、盖屋等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 茅草 + 盖 (房/屋顶)

Dùng cỏ tranh lợp (nhà/mái nhà). VD: 他用茅草盖了一间小棚子。– Ông ấy dùng cỏ tranh dựng một cái lán nhỏ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

茅
草

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1