1Danh từ
- mái nhà
- nóc nhà
Ví dụ
Xiǎomāo tiào shàng le wūdǐng.
Chú mèo con đã nhảy lên mái nhà.
Xiàyǔ de shíhou, wūdǐng kāishǐ lòushuǐ le.
Khi trời mưa, mái nhà bắt đầu bị dột.
Wǒmen kěyǐ zài wūdǐng huāyuán yībiān hē kāfēi yībiān kàn rìluò.
Chúng ta có thể ngắm hoàng hôn vừa uống cà phê ở khu vườn trên mái nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
房屋的最高部分,用来遮蔽风雨。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 屋顶 (上) + động từ
Chỉ địa điểm hành động diễn ra trên mái nhà. VD: 他在屋顶上修太阳能板。 – Anh ấy đang sửa pin năng lượng mặt trời trên mái nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “屋顶” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
