1Lượng từ
- tòa
- ngôi (nhà, công trình)
- tòa, ngôi (nhà, công trình)
Ví dụ
Xuéxiào xīn jiànle yí dòng jiàoxuélóu.
Trường học mới xây một tòa nhà giảng đường.
Tā zài jiāoqū mǎi le yí dòng piàoliang de biéshù.
Anh ấy đã mua một căn biệt thự đẹp ở ngoại ô.
Zhè tiáo jiē shang chùlì zhe yídòngdòng mótiān dàlóu.
Trên con phố này sừng sững từng tòa nhà chọc trời.
Zhè dòng lǎo sùshèlóu jiànzhèng le wǒmen de qīngchūn shíguāng.
Tòa ký túc xá cũ này đã chứng kiến năm tháng thanh xuân của chúng tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于房屋建筑的量词。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 栋 + danh từ (lầu/nhà)
Dùng làm lượng từ cho các công trình kiến trúc độc lập như nhà, tòa nhà cao tầng, biệt thự. VD: 两栋居民楼。– Hai tòa nhà chung cư.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “栋” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
