1Danh từ
- hiệu thuốc
- nhà thuốc
- hiệu thuốc, nhà thuốc
Ví dụ
Wǒ jiā fùjìn yǒu yì jiā yàodiàn.
Gần nhà tôi có một tiệm thuốc.
Wǒ qù yàodiàn mǎi yìdiǎnr gǎnmàoyào.
Tôi đi hiệu thuốc mua ít thuốc cảm.
Qǐngwèn, zhè fùjìn yǒu yàodiàn ma?
Xin hỏi, gần đây có nhà thuốc nào không?
Mǎlù duìmiàn yǒu yì jiā yàodiàn.
Đối diện đường lớn có một hiệu thuốc.
Wǒ jiā pángbiān jiù yǒu yì jiā yàodiàn, mǎi yào hěn fāngbiàn.
Cạnh nhà tôi có ngay một hiệu thuốc, mua thuốc rất tiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出售药品的店铺。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/在 + 药店 + 买药
Đến/ở hiệu thuốc mua thuốc. VD: 他去药店买药了。– Anh ấy đi hiệu thuốc mua thuốc rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
