1Danh từ
- củ cải
Ví dụ
Dōngtiān duō chī bái luóbo duì hūxīdào hěn yǒu hǎochu.
Mùa đông ăn nhiều củ cải trắng rất tốt cho đường hô hấp.
Tā zài dì lǐ bá le jǐ gè hóng luóbo.
Anh ấy đã nhổ mấy củ cà rốt ở ngoài ruộng.
Tùzi zuì xǐhuan chī húluóbo hé qīngcài.
Thỏ thích ăn cà rốt và rau xanh nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种常见草本植物,根多肉,可作蔬菜食用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
萝卜青菜,各有所爱
Tục ngữ diễn tả mỗi người có sở thích, khẩu vị riêng, không ai giống ai. VD: 萝卜青菜,各有所爱,你不用勉强大家。– Mỗi người một sở thích, bạn không cần phải ép buộc mọi người.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “萝卜” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
