Chuyển đến nội dung
各

gè

Hán Việt: CÁC

HSK4Bộ: 口6 nét

1Đại từ

  1. mỗi
  2. các
  3. từng
  4. các, mỗi
  5. mỗi, các

Ví dụ

  1. 各位来宾,欢迎光临。

    Gèwèi láibīn, huānyíng guānglín.

    Kính thưa quý vị quan khách, hoan nghênh quý vị đã đến.

  2. 超市里有各种各样的水果。

    Chāoshì li yǒu gèzhǒng-gèyàng de shuǐguǒ.

    Trong siêu thị có đủ các loại hoa quả.

  3. 大家各抒己见,讨论得很热烈。

    Dàjiā gèshūjǐjiàn, tǎolùn de hěn rèliè.

    Mọi người ai nấy đều bày tỏ ý kiến riêng, thảo luận rất sôi nổi.

  4. 世界各国都有留学生来中国。

    Shìjiè gè guó dōu yǒu liúxuéshēng lái Zhōngguó.

    Các nước trên thế giới đều có lưu học sinh đến Trung Quốc.

  5. 每个书店我都想去看看。

    Měi gè shūdiàn wǒ dōu xiǎng qù kànkan.

    Mỗi hiệu sách tôi đều muốn vào xem thử.

2Phó từ, đại từ

  1. mỗi, từng, ai nấy
  2. mỗi, từng, các

Ví dụ

  1. 散会后大家各回各的办公室。

    Sànhuì hòu dàjiā gè huí gè de bàngōngshì.

    Tan họp xong mọi người ai về văn phòng nấy.

  2. 大家各选一个自己喜欢的菜吧。

    Dàjiā gè xuǎn yí gè zìjǐ xǐhuan de cài ba.

    Mỗi người tự chọn một món mình thích đi nhé.

  3. 各位请安静一下。

    Gèwèi qǐng ānjìng yíxià.

    Xin quý vị trật tự một chút.

    Từ mục 各位

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 各位 gèwèicác vị
  • 各地 gèdìcác nơi
  • 各国 gèguócác nước
  • 各抒己见 gèshūjǐjiànmỗi người bày tỏ ý kiến riêng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指示代词。指代每一个人或事物。

Ghi chú: Phía trên là nét phẩy và mác gập, phía dưới là bộ khẩu 口 chỉ từng cá nhân mở miệng nói riêng rẽ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

各 + lượng từ / danh từ

Chỉ từng cá thể hoặc từng đơn vị trong một tập thể.

各 + Động từ + 各的

Cấu trúc cố định dùng để biểu thị mỗi người tự mình thực hiện cùng một việc độc lập, việc ai nấy làm, không ảnh hưởng hay phụ thuộc vào nhau. Trong đời sống thường dùng: 各付各的 (tiền ai nấy trả / chia tiền), 各忙各的 (ai bận việc nấy), 各吃各的 (ai ăn phần nấy).

大家觉得还是各付各的更合适。 – Mọi người thấy ai trả phần nấy vẫn hợp lý hơn.

到了办公室,大家就各忙各的了。 – Đến văn phòng, mọi người ai làm việc nấy.

Bài học: HSK4 · 饭桌上的中国文化 – Văn hóa Trung Hoa trên bàn ăn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

各

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “各” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1