Chuyển đến nội dung
葬礼葬禮

zànglǐ

Hán Việt: TÁNG LỄ

HSK7–9Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. tang lễ
  2. lễ an táng
  3. đám tang

Ví dụ

  1. 许多生前好友出席了他的葬礼。

    Xǔduō shēngqián hǎoyǒu chūxí le tā de zànglǐ.

    Nhiều bạn bè thuở sinh thời đã đến dự lễ tang của ông.

  2. 全村人聚在一起举行庄严的葬礼。

    Quán cūnrén jù zài yìqǐ jǔxíng zhuāngyán de zànglǐ.

    Cả làng tập trung lại cử hành tang lễ trang nghiêm.

  3. 他在葬礼上发表了感人的悼词。

    Tā zài zànglǐ shang fābiǎo le gǎnrén de dàocí.

    Anh ấy đã đọc bài điếu văn xúc động tại tang lễ.

  4. 今天很多人参加了他的葬礼。

    Jīntiān hěn duō rén cānjiā le tā de zànglǐ.

    Hôm nay rất nhiều người tham dự tang lễ của ông ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 举行葬礼 jǔxíng zànglǐtổ chức tang lễ
  • 参加葬礼 cānjiā zànglǐtham dự đám tang
  • 出席葬礼 chūxí zànglǐcó mặt tại tang lễ
  • 盛大的葬礼 shèngdà de zànglǐtang lễ long trọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

出殡、安葬死者时举行的仪式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为 + người khuất + 举行葬礼

Tổ chức tang lễ cho ai đó. VD: 家人为他举行了葬礼。– Người nhà đã tổ chức tang lễ cho ông ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

葬
礼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1