1Danh từ
- tang lễ
- lễ an táng
- đám tang
Ví dụ
Xǔduō shēngqián hǎoyǒu chūxí le tā de zànglǐ.
Nhiều bạn bè thuở sinh thời đã đến dự lễ tang của ông.
Quán cūnrén jù zài yìqǐ jǔxíng zhuāngyán de zànglǐ.
Cả làng tập trung lại cử hành tang lễ trang nghiêm.
Tā zài zànglǐ shang fābiǎo le gǎnrén de dàocí.
Anh ấy đã đọc bài điếu văn xúc động tại tang lễ.
Jīntiān hěn duō rén cānjiā le tā de zànglǐ.
Hôm nay rất nhiều người tham dự tang lễ của ông ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出殡、安葬死者时举行的仪式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + người khuất + 举行葬礼
Tổ chức tang lễ cho ai đó. VD: 家人为他举行了葬礼。– Người nhà đã tổ chức tang lễ cho ông ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
