1Động từ
- tăng lương
Ví dụ
Lǎobǎn dāying niándǐ gěi wǒmen jiāxīn.
Sếp đã đồng ý cuối năm sẽ tăng lương cho chúng tôi.
Tā gōngzuò biǎoxiàn chūsè, hěn kuài dédào le jiāxīn.
Anh ấy làm việc xuất sắc nên đã nhanh chóng được tăng lương.
Yuángōngmen yāoqiú jiāxīn yǐ yìngduì tōnghuò péngzhàng.
Nhân viên yêu cầu tăng lương để đối phó với lạm phát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
增加工资。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + ai + 加薪
Tăng lương cho ai. VD: 公司决定给优秀员工加薪。– Công ty quyết định tăng lương cho nhân viên xuất sắc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
