1Danh từ
- con kiến
Ví dụ
Dìshang yǒu yì qún mǎyǐ zài bānjiā.
Dưới đất có một đàn kiến đang dời tổ.
Mǎyǐ suīrán hěn xiǎo, dàn néng bānqǐ bǐ zìjǐ zhòng hěn duō de dōngxi.
Kiến tuy rất nhỏ nhưng có thể vác được vật nặng hơn bản thân rất nhiều.
Tángguǒ diào zài dìshang, hěn kuài jiù yǐnláile yí dà qún mǎyǐ.
Kẹo rơi xuống đất, rất nhanh sau đó đã thu hút một đàn kiến lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昆虫,体小,黑色、褐色或红色,成群生活。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
急得像热锅上的蚂蚁
Quán dụng ngữ: Lo sốt vó như kiến bò chảo nóng, đứng ngồi không yên. VD: 他急得像热锅上的蚂蚁一样团团转。 (Anh ấy sốt ruột như kiến bò chảo nóng cứ xoay như chong chóng).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
