1Danh từ
- hươu cao cổ
Ví dụ
Chángjǐnglù shì shìjiè shang zuì gāo de dòngwù.
Hươu cao cổ là loài động vật cao nhất thế giới.
Xiǎopéngyoumen zài dòngwùyuán lǐ kàn chángjǐnglù.
Các bạn nhỏ đang ngắm hươu cao cổ trong sở thú.
Chángjǐnglù zhèngzài chī gāochù de shùyè.
Hươu cao cổ đang ăn lá cây ở trên cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
反刍家畜,产于非洲,颈和前肢极长,身上有斑纹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……像长颈鹿一样 + tính từ
hình dung ai đó hoặc vật gì giống như hươu cao cổ. VD: 他的脖子像长颈鹿一样长。– Cổ anh ấy dài như hươu cao cổ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
