Chuyển đến nội dung
长颈鹿長頸鹿

chángjǐnglù

Hán Việt: TRƯỜNG CẢNH LỘC

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. hươu cao cổ

Ví dụ

  1. 长颈鹿是世界上最高的动物。

    Chángjǐnglù shì shìjiè shang zuì gāo de dòngwù.

    Hươu cao cổ là loài động vật cao nhất thế giới.

  2. 小朋友们在动物园里看长颈鹿。

    Xiǎopéngyoumen zài dòngwùyuán lǐ kàn chángjǐnglù.

    Các bạn nhỏ đang ngắm hươu cao cổ trong sở thú.

  3. 长颈鹿正在吃高处的树叶。

    Chángjǐnglù zhèngzài chī gāochù de shùyè.

    Hươu cao cổ đang ăn lá cây ở trên cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只长颈鹿 yì zhī chángjǐnglùmột con hươu cao cổ
  • 长颈鹿的脖子 chángjǐnglù de bózicổ của hươu cao cổ
  • 喂长颈鹿 wèi chángjǐnglùcho hươu cao cổ ăn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

反刍家畜,产于非洲,颈和前肢极长,身上有斑纹。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……像长颈鹿一样 + tính từ

hình dung ai đó hoặc vật gì giống như hươu cao cổ. VD: 他的脖子像长颈鹿一样长。– Cổ anh ấy dài như hươu cao cổ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

长
颈
鹿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1