Từ điển chưa có mục “蚯”. Pinyin tham khảo: qiū. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Qiūyǐn yīkào gāngmáo zài nítǔ zhōng yídòng.
Giun đất dựa vào lông tơ cứng để di chuyển trong lòng đất.
Từ mục 刚毛
Qiūyǐn shì yì zhǒng chángjiàn de huánjiédòngwù.
Giun đất là một loài động vật đốt phổ biến.
Từ mục 环节动物
Diàoyú de shíhou kěyǐ yòng qiūyǐn dāng yú'ěr.
Khi câu cá có thể dùng giun đất làm mồi câu.
Từ mục 蚯蚓
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “蚯” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
