1Danh từ
- giun đất
Ví dụ
Xiàyǔ guòhòu, dìshang pá chūlái hěn duō qiūyǐn.
Sau cơn mưa, rất nhiều giun đất bò lên mặt đất.
Qiūyǐn kěyǐ bāngzhù sōngtǔ, duì zhíwù shēngzhǎng yǒu hǎochù.
Giun đất giúp làm tơi xốp đất, rất có lợi cho sự phát triển của cây cối.
Diàoyú de shíhou kěyǐ yòng qiūyǐn dāng yú'ěr.
Khi câu cá có thể dùng giun đất làm mồi câu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
环节动物,生活在泥土中,能使土壤疏松。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 蚯蚓 + 当/做……
Dùng giun đất để làm cái gì đó (thường là làm mồi). VD: 他用蚯蚓当钓饵。– Anh ấy dùng giun đất làm mồi câu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
