Chuyển đến nội dung
街区街區

jiēqū

Hán Việt: NHAI KHU

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. khu phố
  2. khối phố
  3. block

Ví dụ

  1. 这个街区的治安非常好。

    Zhège jiēqū de zhì'ān fēicháng hǎo.

    An ninh ở khu phố này rất tốt.

  2. 我们沿着这个历史街区散步。

    Wǒmen yánzhe zhège lìshǐ jiēqū sànbù.

    Chúng tôi đi dạo dọc theo khu phố lịch sử này.

  3. 图书馆就在隔壁街区。

    Túshūguǎn jiù zài gébì jiēqū.

    Thư viện ở ngay khu phố bên cạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 历史街区 lìshǐ jiēqūkhu phố lịch sử
  • 商业街区 shāngyè jiēqūkhu phố thương mại
  • 住宅街区 zhùzhái jiēqūkhu dân cư
  • 繁华街区 fánhuá jiēqūkhu phố sầm uất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

城市中以街道为边界划分出的区域。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 街区 + 散步/生活

sinh sống hoặc đi dạo trong khu phố.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

街
区

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1