Chuyển đến nội dung
表哥

biǎogē

Hán Việt: BIỂU CA

Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. anh họ (con của cô, dì, cậu)

Ví dụ

  1. 我表哥在一家外企工作。

    Wǒ biǎogē zài yì jiā wàiqǐ gōngzuò.

    Anh họ tôi làm việc ở một doanh nghiệp nước ngoài.

  2. 表哥比我大三岁。

    Biǎogē bǐ wǒ dà sān suì.

    Anh họ lớn hơn tôi ba tuổi.

  3. 下周是表哥的婚礼。

    Xiàzhōu shì biǎogē de hūnlǐ.

    Tuần tới là đám cưới của anh họ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 亲表哥 qīn biǎogēanh họ ruột
  • 舅表哥 jiù biǎogēanh họ (con của cậu)
  • 姨表哥 yí biǎogēanh họ (con của dì)
  • 姑表哥 gū biǎogēanh họ (con của cô)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

姑母、舅父、姨母的儿子中比自己年龄大的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

表哥 + 比 + 某人 + 大……岁

dùng trong câu so sánh tuổi tác giữa anh họ và ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

表
哥

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1