Chuyển đến nội dung
规划規劃

guīhuà

Hán Việt: QUY HOẠCH

HSK6Lượng từ: 项、个

1Động từ

  1. quy hoạch
  2. lập kế hoạch dài hạn

Ví dụ

  1. 政府正在规划未来的城市建设。

    Zhèngfǔ zhèngzài guīhuà wèilái de chéngshì jiànshè.

    Chính phủ đang quy hoạch xây dựng thành phố trong tương lai.

  2. 青年人要早日规划自己的人生道路。

    Qīngniánrén yào zǎorì guīhuà zìjǐ de rénshēng dàolù.

    Người trẻ tuổi cần sớm quy hoạch con đường đời của mình.

  3. 专家们聚集在一起规划产业布局。

    Zhuānjiāmen jùjí zài yìqǐ guīhuà chǎnyè bùjú.

    Các chuyên gia tập hợp lại để quy hoạch bố cục các ngành sản xuất.

2Danh từ

  1. bản quy hoạch
  2. kế hoạch dài hạn

Ví dụ

  1. 这是我们未来五年的发展规划。

    Zhè shì wǒmen wèilái wǔ nián de fāzhǎn guīhuà.

    Đây là quy hoạch phát triển năm năm tới của chúng tôi.

  2. 城市规划需要考虑环境保护因素。

    Chéngshì guīhuà xūyào kǎolǜ huánjìng bǎohù yīnsù.

    Quy hoạch đô thị cần cân nhắc đến yếu tố bảo vệ môi trường.

  3. 制定长期规划对公司的生存至关重要。

    Zhìdìng chángqī guīhuà duì gōngsī de shēngcún zhìguān zhòngyào.

    Việc xây dựng bản kế hoạch dài hạn có ý nghĩa sống còn đối với công ty.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 城市规划 chéngshì guīhuàquy hoạch đô thị
  • 职业规划 zhíyè guīhuàđịnh hướng nghề nghiệp
  • 总体规划 zǒngtǐ guīhuàquy hoạch tổng thể
  • 制定规划 zhìdìng guīhuàxây dựng bản quy hoạch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

筹划;比较长远的发展计划。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……进行规划

Tiến hành quy hoạch đối với cái gì. VD: 专家对新城区的发展进行了长远规划。– Các chuyên gia đã tiến hành quy hoạch lâu dài cho sự phát triển của khu đô thị mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

规
划

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1